Bỏ qua điều hướng
Từ điển

理由

Bính âmlǐyóuHán-Việtlý doTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5

lý do, lẽ

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 事情为什么这样做的根据

    你迟到的理由是什么?

    nǐ chídào de lǐyóu shì shénme?

    Lý do anh đến muộn là gì?

Cụm thường gặp

正当理由 (lý do chính đáng) / 没有理由 (không có lý do) / 充分的理由 (lý do đầy đủ)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 理由. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.