Bỏ qua điều hướng
Từ điển

自由

zìyóuHán-Việttự doTừ loạitính từ, danh từHSK 3.0cấp 5

tự do; thoải mái; sự tự do

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

形

  1. tự do; thoải mái

    不受拘束、限制的

    周末我们的时间比较自由。

    zhōumò wǒmen de shíjiān bǐjiào zìyóu.

    Cuối tuần thời gian của chúng tôi khá tự do.

名

  1. sự tự do

    不受约束的权利或状态

    每个人都向往自由。

    měi ge rén dōu xiàngwǎng zìyóu.

    Ai cũng khao khát tự do.

Cụm thường gặp

自由活动 (hoạt động tự do) / 言论自由 (tự do ngôn luận) / 失去自由 (mất tự do)

Cách viết

自

由

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 自由. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.