自由
Bính âmzìyóuHán-Việttự doTừ loạitính từ, danh từHSK 3.0cấp 5
tự do; thoải mái; sự tự do
Nghĩa theo từ loại
形
tự do; thoải mái
不受拘束、限制的
周末我们的时间比较自由。
zhōumò wǒmen de shíjiān bǐjiào zìyóu.
Cuối tuần thời gian của chúng tôi khá tự do.
名
sự tự do
不受约束的权利或状态
每个人都向往自由。
měi ge rén dōu xiàngwǎng zìyóu.
Ai cũng khao khát tự do.
Cụm thường gặp
自由活动 (hoạt động tự do) / 言论自由 (tự do ngôn luận) / 失去自由 (mất tự do)
自
由
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 自由. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.