由此
Bính âmyóucǐHán-Việtdo thửTừ loạiliên từHSK 3.0cấp 5
từ đó, do vậy
Giải nghĩa & ví dụ
从这里;因此
由此可见,努力是成功的关键。
yóucǐ kějiàn, nǔlì shì chénggōng de guānjiàn.
Từ đó có thể thấy, nỗ lực là chìa khóa của thành công.
Cụm thường gặp
由此可见 (từ đó có thể thấy) / 由此而来 (từ đây mà ra) / 由此开始 (bắt đầu từ đây)
由
此
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 由此. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.