Bỏ qua điều hướng
Từ điển

由衷

Bính âmyóuzhōngHán-Việtdo trungTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9

tự đáy lòng; chân thành; xuất phát từ nội tâm

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 出自内心的;真心实意的

    我对您的帮助表示由衷的感谢。

    wǒ duì nín de bāngzhù biǎoshì yóuzhōng de gǎnxiè.

    Tôi bày tỏ lòng biết ơn chân thành đối với sự giúp đỡ của ngài.

Cụm thường gặp

由衷的感谢 (lòng biết ơn chân thành) / 由衷地佩服 (thật lòng khâm phục) / 由衷之言 (lời nói tự đáy lòng)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 由衷. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.