初衷
Bính âmchūzhōngHán-Việtsơ trungTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
ý định ban đầu; tâm nguyện ban đầu; sơ tâm
Giải nghĩa & ví dụ
最初的心愿或本意
无论多难,他都不忘创业的初衷。
wúlùn duō nán, tā dōu búwàng chuàngyè de chūzhōng.
Dù khó khăn đến đâu, anh ấy vẫn không quên tâm nguyện ban đầu khi khởi nghiệp.
Cụm thường gặp
不忘初衷 (không quên sơ tâm) / 违背初衷 (đi ngược ý nguyện ban đầu) / 坚守初衷 (giữ vững tâm nguyện)
初
衷
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 初衷. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.