最初
Bính âmzuìchūHán-Việttối sơTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5
ban đầu; lúc đầu
Giải nghĩa & ví dụ
最开始的时候
最初我并不喜欢这份工作。
zuìchū wǒ bìng bù xǐhuan zhè fèn gōngzuò.
Ban đầu tôi không hề thích công việc này.
Cụm thường gặp
最初阶段 (giai đoạn ban đầu) / 最初的想法 (ý nghĩ ban đầu) / 从最初 (từ lúc đầu)
最
初
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 最初. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.