Bỏ qua điều hướng
Từ điển

最初

Bính âmzuìchūHán-Việttối sơTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5

ban đầu; lúc đầu

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 最开始的时候

    最初我并不喜欢这份工作。

    zuìchū wǒ bìng bù xǐhuan zhè fèn gōngzuò.

    Ban đầu tôi không hề thích công việc này.

Cụm thường gặp

最初阶段 (giai đoạn ban đầu) / 最初的想法 (ý nghĩ ban đầu) / 从最初 (từ lúc đầu)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 最初. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.