最好
Bính âmzuìhǎoHán-Việttối hảoTừ loạiphó từHSK 3.0cấp 3
tốt nhất là, nên (lời khuyên)
Giải nghĩa & ví dụ
表示最理想的做法或建议
你最好早点儿睡觉。
Nǐ zuìhǎo zǎo diǎnr shuìjiào.
Bạn tốt nhất nên ngủ sớm một chút.
Cụm thường gặp
最好早点 (tốt nhất sớm chút) / 最好别去 (tốt nhất đừng đi) / 最好休息 (tốt nhất nên nghỉ)
最
好
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 最好. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.