Bỏ qua điều hướng
Từ điển

最好

Bính âmzuìhǎoHán-Việttối hảoTừ loạiphó từHSK 3.0cấp 3

tốt nhất là, nên (lời khuyên)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 表示最理想的做法或建议

    你最好早点儿睡觉。

    Nǐ zuìhǎo zǎo diǎnr shuìjiào.

    Bạn tốt nhất nên ngủ sớm một chút.

Cụm thường gặp

最好早点 (tốt nhất sớm chút) / 最好别去 (tốt nhất đừng đi) / 最好休息 (tốt nhất nên nghỉ)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 最好. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.