最近
Bính âmzuìjìnHán-Việttối cậnTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 3
gần đây, dạo này
Giải nghĩa & ví dụ
指过去不久或现在前后的一段时间
最近天气很热。
Zuìjìn tiānqì hěn rè.
Gần đây thời tiết rất nóng.
Cụm thường gặp
最近很忙 (gần đây rất bận) / 最近怎么样 (gần đây thế nào) / 最近的事 (chuyện gần đây)
最
近
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 最近. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.