Bỏ qua điều hướng
Từ điển

近期

Bính âmjìnqīHán-Việtcận kỳTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5

thời gian gần đây, trong thời gian sắp tới

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 最近的一段时期

    近期我们将推出新产品。

    jìnqī wǒmen jiāng tuīchū xīn chǎnpǐn.

    Trong thời gian gần đây chúng tôi sẽ ra mắt sản phẩm mới.

Cụm thường gặp

近期计划 (kế hoạch gần đây) / 近期安排 (sắp xếp gần đây) / 近期上映 (sắp chiếu)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 近期. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.