近期
Bính âmjìnqīHán-Việtcận kỳTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5
thời gian gần đây, trong thời gian sắp tới
Giải nghĩa & ví dụ
最近的一段时期
近期我们将推出新产品。
jìnqī wǒmen jiāng tuīchū xīn chǎnpǐn.
Trong thời gian gần đây chúng tôi sẽ ra mắt sản phẩm mới.
Cụm thường gặp
近期计划 (kế hoạch gần đây) / 近期安排 (sắp xếp gần đây) / 近期上映 (sắp chiếu)
近
期
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 近期. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.