最佳
Bính âmzuìjiāHán-Việttối giaiTừ loạitính từHSK 3.0cấp 5
tốt nhất; tối ưu
Giải nghĩa & ví dụ
最好的
现在是出发的最佳时机。
xiànzài shì chūfā de zuìjiā shíjī.
Bây giờ là thời điểm tốt nhất để xuất phát.
Cụm thường gặp
最佳选择 (lựa chọn tốt nhất) / 最佳时机 (thời cơ tốt nhất) / 最佳成绩 (thành tích tốt nhất)
最
佳
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 最佳. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.