Bỏ qua điều hướng
Từ điển

最佳

Bính âmzuìjiāHán-Việttối giaiTừ loạitính từHSK 3.0cấp 5

tốt nhất; tối ưu

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 最好的

    现在是出发的最佳时机。

    xiànzài shì chūfā de zuìjiā shíjī.

    Bây giờ là thời điểm tốt nhất để xuất phát.

Cụm thường gặp

最佳选择 (lựa chọn tốt nhất) / 最佳时机 (thời cơ tốt nhất) / 最佳成绩 (thành tích tốt nhất)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 最佳. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.