初期
Bính âmchūqīHán-Việtsơ kỳTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5
giai đoạn đầu; thời kỳ đầu
Giải nghĩa & ví dụ
某一过程开始的阶段
在创业初期,他们遇到了很多困难。
zài chuàngyè chūqī, tāmen yùdào le hěn duō kùnnán.
Trong giai đoạn đầu khởi nghiệp, họ gặp rất nhiều khó khăn.
Cụm thường gặp
初期阶段 (giai đoạn đầu) / 创业初期 (thời kỳ đầu khởi nghiệp) / 项目初期 (giai đoạn đầu dự án)
初
期
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 初期. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.