Bỏ qua điều hướng
Từ điển

年初

Bính âmniánchūHán-Việtniên sơTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5

đầu năm

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 一年开始的时候

    年初的时候他换了新工作。

    niánchū de shíhou tā huàn le xīn gōngzuò.

    Vào đầu năm anh ấy đã đổi công việc mới.

Cụm thường gặp

今年年初 (đầu năm nay) / 年初计划 (kế hoạch đầu năm) / 从年初开始 (bắt đầu từ đầu năm)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 年初. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.