Bỏ qua điều hướng
Từ điển

无动于衷

Bính âmwúdòngyúzhōngHán-Việtvô động vu trungTừ loạithành ngữHSK 3.0cấp 7-9

dửng dưng; thờ ơ; không mảy may xúc động

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 内心毫无触动;对事情漠不关心

    面对灾民的痛苦,他竟然无动于衷。

    miànduì zāimín de tòngkǔ, tā jìngrán wúdòngyúzhōng.

    Trước nỗi đau của nạn dân, hắn lại dửng dưng như không.

Cụm thường gặp

对此无动于衷 (dửng dưng trước việc đó) / 始终无动于衷 (luôn thờ ơ) / 无动于衷的态度 (thái độ dửng dưng)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 无动于衷. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.