Bỏ qua điều hướng
Từ điển

油画

Bính âmyóuhuàHán-Việtdu hoạTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

tranh sơn dầu

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 用油质颜料在布或木板上绘成的画

    这幅油画出自一位著名画家之手。

    zhè fú yóuhuà chūzì yí wèi zhùmíng huàjiā zhī shǒu.

    Bức tranh sơn dầu này ra đời từ tay một họa sĩ nổi tiếng.

Cụm thường gặp

一幅油画 (một bức tranh sơn dầu) / 油画作品 (tác phẩm sơn dầu) / 临摹油画 (mô phỏng tranh sơn dầu)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 油画. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.