一言一行
Bính âmyìyán-yìxíngHán-Việtnhất ngôn nhất hànhTừ loạithành ngữHSK 3.0cấp 7-9
từng lời nói việc làm; mọi lời ăn tiếng nói và hành động
Giải nghĩa & ví dụ
指人的每一句话和每一个行动
老师的一言一行都在影响着学生。
lǎoshī de yìyán-yìxíng dōu zài yǐngxiǎngzhe xuésheng.
Từng lời nói việc làm của thầy giáo đều ảnh hưởng đến học sinh.
Cụm thường gặp
注意一言一行 (chú ý lời ăn tiếng nói) / 一言一行都规范 (mọi lời nói việc làm đều chuẩn mực) / 严于一言一行 (nghiêm khắc trong từng lời nói việc làm)
一
言
一
行
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 一言一行. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
一nhất