Bỏ qua điều hướng
Từ điển

一言一行

Bính âmyìyán-yìxíngHán-Việtnhất ngôn nhất hànhTừ loạithành ngữHSK 3.0cấp 7-9

từng lời nói việc làm; mọi lời ăn tiếng nói và hành động

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 指人的每一句话和每一个行动

    老师的一言一行都在影响着学生。

    lǎoshī de yìyán-yìxíng dōu zài yǐngxiǎngzhe xuésheng.

    Từng lời nói việc làm của thầy giáo đều ảnh hưởng đến học sinh.

Cụm thường gặp

注意一言一行 (chú ý lời ăn tiếng nói) / 一言一行都规范 (mọi lời nói việc làm đều chuẩn mực) / 严于一言一行 (nghiêm khắc trong từng lời nói việc làm)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 一言一行. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.