Bỏ qua điều hướng
Từ điển

一味

Bính âmyíwèiHán-Việtnhất vịTừ loạiphó từHSK 3.0cấp 7-9

một mực, cứ khăng khăng, chỉ biết (thường mang nghĩa tiêu cực)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 单纯地;一个劲儿地(含贬义)。

    一味迁就孩子并不利于他成长。

    yíwèi qiānjiù háizi bìng bù lìyú tā chéngzhǎng.

    Một mực chiều theo con cái chẳng có lợi cho sự trưởng thành của nó.

Cụm thường gặp

一味追求 (một mực theo đuổi) / 一味迁就 (cứ khăng khăng nhân nhượng) / 一味强调 (chỉ biết nhấn mạnh)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 一味. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.