意图
Bính âmyìtúHán-Việtý đồTừ loạiđộng từ, danh từHSK 3.0cấp 7-9
định, có ý, toan tính (làm gì); ý đồ, ý định, dụng ý
Nghĩa theo từ loại
动
định, có ý, toan tính (làm gì)
企图;打算做某事
他意图掩盖真相。
tā yìtú yǎngài zhēnxiàng.
Anh ta có ý che giấu sự thật.
名
ý đồ, ý định, dụng ý
想要达到某种目的的打算
我们必须弄清对方的真实意图。
wǒmen bìxū nòngqīng duìfāng de zhēnshí yìtú.
Chúng ta phải làm rõ ý đồ thật sự của đối phương.
Cụm thường gặp
意图明显 (ý đồ rõ ràng) / 良好意图 (ý định tốt đẹp) / 意图不轨 (mưu đồ bất chính)
意
图
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 意图. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.