Bỏ qua điều hướng
Từ điển

意图

Bính âmyìtúHán-Việtý đồTừ loạiđộng từ, danh từHSK 3.0cấp 7-9

định, có ý, toan tính (làm gì); ý đồ, ý định, dụng ý

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. định, có ý, toan tính (làm gì)

    企图;打算做某事

    他意图掩盖真相。

    tā yìtú yǎngài zhēnxiàng.

    Anh ta có ý che giấu sự thật.

  1. ý đồ, ý định, dụng ý

    想要达到某种目的的打算

    我们必须弄清对方的真实意图。

    wǒmen bìxū nòngqīng duìfāng de zhēnshí yìtú.

    Chúng ta phải làm rõ ý đồ thật sự của đối phương.

Cụm thường gặp

意图明显 (ý đồ rõ ràng) / 良好意图 (ý định tốt đẹp) / 意图不轨 (mưu đồ bất chính)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 意图. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.