一身
Bính âmyìshēnHán-Việtnhất thânTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6
cả người, toàn thân; một bộ (quần áo)
Giải nghĩa & ví dụ
全身;也指一套(衣服)
他淋得一身都是雨水。
tā lín de yìshēn dōu shì yǔshuǐ.
Anh ấy bị mưa ướt cả người.
Cụm thường gặp
一身泥 (đầy người bùn) / 一身正气 (một thân chính khí) / 一身轻松 (nhẹ nhõm cả người)
一
身
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 一身. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
一nhất