Bỏ qua điều hướng
Từ điển

影子

Bính âmyǐngziHán-Việtảnh tửTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6

cái bóng, bóng

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 物体挡住光线所形成的阴影;镜中或水面映出的形象

    太阳下,树的影子拉得很长。

    tàiyáng xià, shù de yǐngzi lā de hěn cháng.

    Dưới nắng, bóng cây kéo dài ra.

Cụm thường gặp

树的影子 (bóng cây) / 一个影子 (một cái bóng) / 影子内阁 (nội các trong bóng tối)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 影子. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.