Bỏ qua điều hướng
Từ điển

营利

Bính âmyínglìHán-Việtdinh lợiTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

mưu lợi, kiếm lời, tìm kiếm lợi nhuận

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 谋求利润,以获取利益为目的

    这是一家不以营利为目的的公益机构。

    zhè shì yì jiā bù yǐ yínglì wéi mùdì de gōngyì jīgòu.

    Đây là một tổ chức công ích không nhằm mục đích kiếm lời.

Cụm thường gặp

营利机构 (tổ chức vì lợi nhuận) / 以营利为目的 (nhằm mục đích kiếm lời) / 非营利组织 (tổ chức phi lợi nhuận)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 营利. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.