Bỏ qua điều hướng
Từ điển

营救

Bính âmyíngjiùHán-Việtdinh cứuTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

giải cứu, cứu nạn, tìm cách cứu

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 想方设法援救处于危险境地的人

    救援队连夜营救被困的矿工。

    jiùyuánduì liányè yíngjiù bèi kùn de kuànggōng.

    Đội cứu hộ xuyên đêm giải cứu các thợ mỏ bị mắc kẹt.

Cụm thường gặp

营救人质 (giải cứu con tin) / 全力营救 (dốc sức giải cứu) / 营救行动 (chiến dịch giải cứu)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 营救. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.