Bỏ qua điều hướng
Từ điển

一目了然

Bính âmyímù-liǎoránHán-Việtnhất mục liễu nhiênTừ loạithành ngữHSK 3.0cấp 7-9

nhìn là hiểu ngay, rõ ràng trong nháy mắt

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 一眼就能看清楚,形容事物明白清楚。

    这张图表让数据一目了然。

    zhè zhāng túbiǎo ràng shùjù yímù-liǎorán.

    Biểu đồ này khiến số liệu rõ ràng chỉ nhìn là hiểu.

Cụm thường gặp

一目了然的图表 (biểu đồ rõ ràng dễ hiểu) / 使人一目了然 (khiến người ta hiểu ngay) / 让人一目了然 (nhìn là rõ ngay)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 一目了然. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.