一经
Bính âmyìjīngHán-Việtnhất kinhTừ loạiphó từHSK 3.0cấp 7-9
một khi đã (trải qua bước/quá trình nào đó thì...)
Giải nghĩa & ví dụ
表示只要经过某个步骤或过程,就会产生某种结果
这种材料一经加热就会变形。
zhè zhǒng cáiliào yìjīng jiārè jiù huì biànxíng.
Loại vật liệu này chỉ cần gia nhiệt là sẽ biến dạng.
Cụm thường gặp
一经发现 (một khi phát hiện) / 一经查实 (một khi xác minh) / 一经录用 (một khi được nhận)
一
经
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 一经. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
一nhất