Bỏ qua điều hướng
Từ điển

疑点

Bính âmyídiǎnHán-Việtnghi điểmTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

điểm nghi vấn, chỗ đáng ngờ

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 使人怀疑、有疑问的地方。

    这起案件还有不少疑点。

    zhè qǐ ànjiàn hái yǒu bùshǎo yídiǎn.

    Vụ án này vẫn còn không ít điểm nghi vấn.

Cụm thường gặp

存在疑点 (tồn tại điểm nghi vấn) / 排除疑点 (loại bỏ nghi vấn) / 疑点重重 (nghi vấn chồng chất)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 疑点. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.