Bỏ qua điều hướng
Từ điển

要命

Bính âmyàomìngHán-Việtyếu mệnhTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

chết người, nguy hại tính mạng; khổ sở, khốn khổ; (bổ ngữ mức độ) đến chết đi được; quá chừng

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. chết người, nguy hại tính mạng; khổ sở, khốn khổ

    使人丧命;比喻情况糟糕令人难受

    这么大的雨还要出门,真要命。

    zhème dà de yǔ hái yào chūmén, zhēn yàomìng.

    Mưa to thế này còn phải ra ngoài, thật khổ chết đi được.

  2. (bổ ngữ mức độ) đến chết đi được; quá chừng

    用在“得”后表示程度极高、令人难受

    今天热得要命。

    jīntiān rè de yàomìng.

    Hôm nay nóng đến chết đi được.

Cụm thường gặp

疼得要命 (đau chết đi được) / 忙得要命 (bận muốn chết) / 真要命 (thật khổ sở)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 要命. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.