Bỏ qua điều hướng
Từ điển

要紧

Bính âmyàojǐnHán-Việtyếu khẩnTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9

quan trọng; hệ trọng; nghiêm trọng (thường dùng phủ định)

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. quan trọng; hệ trọng

    重要,关系重大

    眼下最要紧的是先把身体养好。

    yǎnxià zuì yàojǐn de shì xiān bǎ shēntǐ yǎng hǎo.

    Điều quan trọng nhất lúc này là dưỡng cho khỏe cái đã.

  2. nghiêm trọng (thường dùng phủ định)

    严重(多用于否定)

    只是点小伤,不要紧。

    zhǐshì diǎn xiǎo shāng, bú yàojǐn.

    Chỉ là vết thương nhỏ, không nghiêm trọng.

Cụm thường gặp

要紧的事 (việc quan trọng) / 无关紧要 (không quan trọng) / 不要紧 (không sao)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 要紧. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.