Bỏ qua điều hướng
Từ điển

演练

Bính âmyǎnliànHán-Việtdiễn luyệnTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

diễn tập, luyện tập, thao diễn

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 训练演习;实际操练。

    消防队员正在演练灭火流程。

    xiāofáng duìyuán zhèngzài yǎnliàn mièhuǒ liúchéng.

    Các nhân viên cứu hỏa đang diễn tập quy trình dập lửa.

Cụm thường gặp

军事演练 (diễn tập quân sự) / 反复演练 (luyện tập nhiều lần) / 演练方案 (diễn tập phương án)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 演练. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.