Bỏ qua điều hướng
Từ điển

序言

Bính âmxùyánHán-Việttự ngônTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

lời nói đầu; lời tựa; lời mở đầu của sách

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 写在著作正文前的文字,说明写作缘由或内容

    作者在序言中说明了写作的初衷。

    zuòzhě zài xùyán zhōng shuōmíngle xiězuò de chūzhōng.

    Tác giả đã nói rõ ý định ban đầu trong lời tựa.

Cụm thường gặp

写序言 (viết lời tựa) / 一篇序言 (một bài tựa) / 序言部分 (phần lời tựa)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 序言. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.