Bỏ qua điều hướng
Từ điển

性情

Bính âmxìngqíngHán-Việttính tìnhTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

tính tình; tính khí; tính cách

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 人的性格和脾气

    他性情温和,从不与人争吵。

    tā xìngqíng wēnhé, cóng bù yǔ rén zhēngchǎo.

    Anh ấy tính tình ôn hòa, chưa bao giờ cãi vã với ai.

Cụm thường gặp

性情温和 (tính tình ôn hòa) / 性情急躁 (tính khí nóng nảy) / 性情大变 (tính tình thay đổi)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 性情. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.