Bỏ qua điều hướng
Từ điển

显性

Bính âmxiǎnxìngHán-Việthiển tínhTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9

(di truyền) tính trội; hiển tính; biểu hiện rõ ra ngoài

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 生物遗传中能显现出来的(与“隐性”相对);表现在外的

    这种性状是由显性基因决定的。

    zhè zhǒng xìngzhuàng shì yóu xiǎnxìng jīyīn juédìng de.

    Tính trạng này do gen trội quyết định.

Cụm thường gặp

显性基因 (gen trội) / 显性遗传 (di truyền trội) / 显性特征 (đặc điểm trội)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 显性. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.