Bỏ qua điều hướng
Từ điển

向来

Bính âmxiàngláiHán-Việthướng laiTừ loạiphó từHSK 3.0cấp 7-9

xưa nay; từ trước đến nay; luôn luôn (một tình trạng duy trì)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 从来;一向;表示某种情况一直如此

    他向来说话算数,从不食言。

    tā xiànglái shuōhuà suànshù, cóngbù shíyán.

    Anh ấy xưa nay nói là làm, chưa bao giờ nuốt lời.

Cụm thường gặp

向来如此 (xưa nay vẫn thế) / 向来严格 (xưa nay nghiêm khắc) / 向来不喝酒 (xưa nay không uống rượu)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 向来. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.