限定
Bính âmxiàndìngHán-Việthạn địnhTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
giới hạn; quy định giới hạn (về số lượng, phạm vi)
Giải nghĩa & ví dụ
在数量、范围等方面加以规定和限制
报名人数限定在五十人以内。
bàomíng rénshù xiàndìng zài wǔshí rén yǐnèi.
Số người đăng ký được giới hạn trong vòng năm mươi người.
Cụm thường gặp
限定时间 (giới hạn thời gian) / 限定人数 (giới hạn số người) / 限定范围 (khoanh vùng phạm vi)
限
定
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 限定. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.