Bỏ qua điều hướng
Từ điển

无意

Bính âmwúyìHán-Việtvô ýTừ loạiđộng từ, phó từHSK 3.0cấp 7-9

không có ý định; không muốn (làm gì); vô tình; vô ý; không cố ý

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. không có ý định; không muốn (làm gì)

    没有做某事的意愿

    他早已无意于官场的名利。

    tā zǎo yǐ wúyì yú guānchǎng de mínglì.

    Anh ấy từ lâu đã không còn ý định màng danh lợi chốn quan trường.

  1. vô tình; vô ý; không cố ý

    不是故意地

    我无意中听到了他们的谈话。

    wǒ wúyì zhōng tīngdào le tāmen de tánhuà.

    Tôi vô tình nghe được cuộc nói chuyện của họ.

Cụm thường gặp

无意之举 (hành động vô ý) / 无意得罪 (vô tình xúc phạm) / 无意继续 (không có ý tiếp tục)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 无意. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.