无意
Bính âmwúyìHán-Việtvô ýTừ loạiđộng từ, phó từHSK 3.0cấp 7-9
không có ý định; không muốn (làm gì); vô tình; vô ý; không cố ý
Nghĩa theo từ loại
动
không có ý định; không muốn (làm gì)
没有做某事的意愿
他早已无意于官场的名利。
tā zǎo yǐ wúyì yú guānchǎng de mínglì.
Anh ấy từ lâu đã không còn ý định màng danh lợi chốn quan trường.
副
vô tình; vô ý; không cố ý
不是故意地
我无意中听到了他们的谈话。
wǒ wúyì zhōng tīngdào le tāmen de tánhuà.
Tôi vô tình nghe được cuộc nói chuyện của họ.
Cụm thường gặp
无意之举 (hành động vô ý) / 无意得罪 (vô tình xúc phạm) / 无意继续 (không có ý tiếp tục)
无
意
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 无意. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.