Bỏ qua điều hướng
Từ điển

无力

Bính âmwúlìHán-Việtvô lựcTừ loạiđộng từ, tính từHSK 3.0cấp 7-9

không đủ sức; không đủ khả năng; bất lực (làm gì); yếu ớt; rã rời; bải hoải

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. không đủ sức; không đủ khả năng; bất lực (làm gì)

    没有力量或能力(做某事)

    债务太重,他已无力偿还。

    zhàiwù tài zhòng, tā yǐ wúlì chánghuán.

    Nợ nần quá nặng, anh ấy đã không còn khả năng trả nổi.

  1. yếu ớt; rã rời; bải hoải

    软弱;没有力气

    大病初愈,他连说话都显得软弱无力。

    dàbìng chūyù, tā lián shuōhuà dōu xiǎnde ruǎnruò-wúlì.

    Vừa khỏi bệnh nặng, đến nói chuyện anh ấy cũng thấy yếu ớt rã rời.

Cụm thường gặp

无力偿还 (không đủ sức trả nợ) / 软弱无力 (yếu ớt rã rời) / 感到无力 (cảm thấy bất lực)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 无力. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.