无精打采
Bính âmwújīng-dǎcǎiHán-Việtvô tinh đả tháiTừ loạithành ngữHSK 3.0cấp 7-9
uể oải; bơ phờ; ủ rũ; mệt mỏi thiếu sức sống
Giải nghĩa & ví dụ
形容精神不振、萎靡不振的样子
昨晚没睡好,他一整天都无精打采的。
zuówǎn méi shuì hǎo, tā yìzhěngtiān dōu wújīng-dǎcǎi de.
Đêm qua ngủ không ngon, cả ngày anh ấy uể oải bơ phờ.
Cụm thường gặp
显得无精打采 (tỏ ra uể oải) / 无精打采地走着 (đi lờ đờ) / 一整天无精打采 (cả ngày bơ phờ)
无
精
打
采
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 无精打采. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.