Bỏ qua điều hướng
Từ điển

误会

Bính âmwùhuìHán-Việtngộ hộiTừ loạiđộng từ, danh từHSK 3.0cấp 4

hiểu lầm, hiểu nhầm; sự hiểu lầm

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. hiểu lầm, hiểu nhầm

    理解错了对方的意思

    你误会我了。

    nǐ wùhuì wǒ le.

    Bạn đã hiểu lầm tôi rồi.

  1. sự hiểu lầm

    因理解错误而产生的隔阂

    这是一个很大的误会。

    zhè shì yīgè hěn dà de wùhuì.

    Đây là một sự hiểu lầm rất lớn.

Cụm thường gặp

产生误会 (nảy sinh hiểu lầm) / 误会别人 (hiểu lầm người khác) / 消除误会 (xóa bỏ hiểu lầm)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 误会. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.