误导
Bính âmwùdǎoHán-Việtngộ đạoTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
dẫn dắt sai; gây hiểu lầm
Giải nghĩa & ví dụ
用错误的信息或言行使人产生错误的认识
虚假广告会误导消费者。
xūjiǎ guǎnggào huì wùdǎo xiāofèizhě.
Quảng cáo sai sự thật sẽ gây hiểu lầm cho người tiêu dùng.
Cụm thường gặp
误导群众 (dẫn dắt sai quần chúng) / 误导公众 (gây hiểu lầm cho công chúng) / 被误导 (bị dẫn dắt sai)
误
导
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 误导. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.