Bỏ qua điều hướng
Từ điển

误差

Bính âmwùchāHán-Việtngộ saiTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

sai số; độ chênh lệch (giữa giá trị đo và giá trị thực)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 测量值与真实值之间的差别

    这次实验的误差控制在百分之一以内。

    zhè cì shíyàn de wùchā kòngzhì zài bǎi fēn zhī yī yǐnèi.

    Sai số của thí nghiệm lần này được kiểm soát trong phạm vi một phần trăm.

Cụm thường gặp

测量误差 (sai số đo lường) / 允许误差 (sai số cho phép) / 误差范围 (phạm vi sai số)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 误差. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.