Bỏ qua điều hướng
Từ điển

耽误

Bính âmdānwuHán-Việtđam ngộTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 6

làm lỡ, làm chậm trễ, lỡ dở

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 因拖延或错过时机而误事

    堵车耽误了我半个小时。

    dǔchē dānwu le wǒ bàn ge xiǎoshí.

    Kẹt xe làm tôi lỡ mất nửa tiếng đồng hồ.

Cụm thường gặp

耽误时间 (làm mất thời gian) / 耽误工作 (làm lỡ công việc) / 耽误学习 (làm lỡ việc học)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 耽误. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.