Bỏ qua điều hướng
Từ điển

误解

Bính âmwùjiěHán-Việtngộ giảiTừ loạiđộng từ, danh từHSK 3.0cấp 6

hiểu lầm; hiểu sai; lĩnh hội sai ý; sự hiểu lầm; cách hiểu sai

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. hiểu lầm; hiểu sai; lĩnh hội sai ý

    理解得不正确。

    请不要误解我的意思。

    qǐng bùyào wùjiě wǒ de yìsi.

    Xin đừng hiểu lầm ý của tôi.

  1. sự hiểu lầm; cách hiểu sai

    不正确的理解;错误的看法。

    这场误解终于消除了。

    zhè chǎng wùjiě zhōngyú xiāochú le.

    Sự hiểu lầm này cuối cùng đã được xóa bỏ.

Cụm thường gặp

消除误解 (xóa bỏ hiểu lầm) / 产生误解 (nảy sinh hiểu lầm) / 误解他人 (hiểu lầm người khác)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 误解. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.