Bỏ qua điều hướng
Từ điển

错误

Bính âmcuòwùHán-Việtthác ngộTừ loạitính từ, danh từHSK 3.0cấp 4

sai; sai lầm (không đúng); lỗi; sai lầm (sự việc sai)

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. sai; sai lầm (không đúng)

    不正确;与事实不符

    这种做法是完全错误的。

    zhè zhǒng zuòfǎ shì wánquán cuòwù de.

    Cách làm này hoàn toàn sai lầm.

  1. lỗi; sai lầm (sự việc sai)

    不正确的事情或行为

    每个人都会犯错误。

    měi ge rén dōu huì fàn cuòwù.

    Ai cũng có thể phạm sai lầm.

Cụm thường gặp

犯错误 (phạm sai lầm) / 错误的想法 (suy nghĩ sai) / 改正错误 (sửa lỗi sai)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 错误. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.