Bỏ qua điều hướng
Từ điển

差错

Bính âmchācuòHán-Việtsai thácTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

sai sót; nhầm lẫn; sự cố bất trắc

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 错误;意外的事故或变故。

    财务数据一旦出现差错,后果不堪设想。

    cáiwù shùjù yídàn chūxiàn chācuò, hòuguǒ bùkān shèxiǎng.

    Số liệu tài chính một khi có sai sót thì hậu quả khôn lường.

Cụm thường gặp

出差错 (xảy ra sai sót) / 毫无差错 (không hề sai sót) / 万一有差错 (lỡ có sơ suất)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 差错. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.