错过
Bính âmcuòguòHán-Việtthác quáTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 4
bỏ lỡ; bỏ qua
Giải nghĩa & ví dụ
因疏忽或不巧而失去(机会等)
我不想错过这次难得的机会。
wǒ bù xiǎng cuòguò zhè cì nándé de jīhuì.
Tôi không muốn bỏ lỡ cơ hội hiếm có lần này.
Cụm thường gặp
错过机会 (bỏ lỡ cơ hội) / 错过末班车 (lỡ chuyến cuối) / 不要错过 (đừng bỏ lỡ)
错
过
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 错过. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
错thác