Bỏ qua điều hướng
Từ điển

无比

Bính âmwúbǐHán-Việtvô tỷTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9

vô song; không gì sánh được; vô cùng

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 没有别的可以相比;程度极高

    他心中充满了无比的喜悦。

    tā xīn zhōng chōngmǎn le wúbǐ de xǐyuè.

    Trong lòng anh ấy tràn ngập niềm vui khôn xiết.

Cụm thường gặp

无比喜悦 (vui sướng vô cùng) / 威力无比 (uy lực vô song) / 无比自豪 (vô cùng tự hào)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 无比. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.