Bỏ qua điều hướng
Từ điển

位子

Bính âmwèiziHán-Việtvị tửTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

chỗ ngồi; vị trí, chức vị

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 供人坐的地方;也指职位

    车厢里已经没有空位子了。

    chēxiāng lǐ yǐjīng méiyǒu kòng wèizi le.

    Trong toa tàu đã không còn chỗ trống nào.

Cụm thường gặp

找个位子 (tìm chỗ ngồi) / 让出位子 (nhường chỗ) / 空位子 (chỗ trống)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 位子. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.