位子
Bính âmwèiziHán-Việtvị tửTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
chỗ ngồi; vị trí, chức vị
Giải nghĩa & ví dụ
供人坐的地方;也指职位
车厢里已经没有空位子了。
chēxiāng lǐ yǐjīng méiyǒu kòng wèizi le.
Trong toa tàu đã không còn chỗ trống nào.
Cụm thường gặp
找个位子 (tìm chỗ ngồi) / 让出位子 (nhường chỗ) / 空位子 (chỗ trống)
位
子
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 位子. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.