外科
Bính âmwàikēHán-Việtngoại khoaTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6
ngoại khoa (chuyên khoa dùng phẫu thuật)
Giải nghĩa & ví dụ
医学上主要用手术治疗疾病的一科。
他在医院的外科工作。
tā zài yīyuàn de wàikē gōngzuò.
Anh ấy làm việc ở khoa ngoại của bệnh viện.
Cụm thường gặp
外科手术 (phẫu thuật ngoại khoa) / 外科医生 (bác sĩ ngoại khoa) / 外科病房 (phòng bệnh khoa ngoại)
外
科
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 外科. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
外ngoại