Bỏ qua điều hướng
Từ điển

外汇

Bính âmwàihuìHán-Việtngoại vịTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

ngoại hối

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 国际间结算使用的外国货币及支付手段

    出口贸易为国家赚取了大量外汇。

    chūkǒu màoyì wèi guójiā zhuànqǔ le dàliàng wàihuì.

    Ngoại thương xuất khẩu đã đem về cho đất nước lượng lớn ngoại hối.

Cụm thường gặp

外汇储备 (dự trữ ngoại hối) / 外汇市场 (thị trường ngoại hối) / 赚取外汇 (kiếm ngoại hối)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 外汇. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.