Bỏ qua điều hướng
Từ điển

外表

Bính âmwàibiǎoHán-Việtngoại biểuTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6

vẻ bề ngoài; ngoại hình; hình thức bên ngoài

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 人或物体表面的样子。

    不能只看一个人的外表。

    bùnéng zhǐ kàn yí ge rén de wàibiǎo.

    Không thể chỉ nhìn vào vẻ bề ngoài của một người.

Cụm thường gặp

外表美观 (vẻ ngoài đẹp mắt) / 注重外表 (chú trọng ngoại hình) / 外表朴素 (bề ngoài giản dị)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 外表. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.