同情
Bính âmtóngqíngHán-Việtđồng tìnhTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5
thông cảm, đồng cảm, thương xót
Giải nghĩa & ví dụ
对别人的遭遇在感情上发生共鸣
大家都很同情他。
dàjiā dōu hěn tóngqíng tā.
Mọi người đều rất thông cảm với anh ấy.
Cụm thường gặp
表示同情 (bày tỏ sự thông cảm) / 同情心 (lòng trắc ẩn) / 同情弱者 (thương cảm kẻ yếu)
同
情
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 同情. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
同đồng