Bỏ qua điều hướng
Từ điển

同感

Bính âmtónggǎnHán-Việtđồng cảmTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

sự đồng cảm, cùng cảm nhận, cùng suy nghĩ

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 相同的感受或想法

    对于他的看法,我深有同感。

    duìyú tā de kànfǎ, wǒ shēn yǒu tónggǎn.

    Với quan điểm của anh ấy, tôi rất đồng cảm.

Cụm thường gặp

深有同感 (rất đồng cảm) / 产生同感 (nảy sinh đồng cảm) / 引起同感 (gợi sự đồng cảm)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 同感. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.